Mladost DG
Montenegro
Mladost DG Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Mladost DG ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG ghi trung bình 1.32 bàn mỗi trận
Mladost DG là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Mladost DG không ghi được bàn trong 28% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Mladost DG để thủng lưới cứ mỗi 62 phút tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG để thủng lưới trung bình 1.46 bàn mỗi trận
Mladost DG đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Mladost DG đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG tổng số bàn thắng mỗi trận 2.78 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 60% đối với Mladost DG tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 63% đối với Mladost DG tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Mladost DG đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 11% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 33% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Mladost DG ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Mladost DG chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Mladost DG ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Mladost DG ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Mladost DG ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Mladost DG thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG có trung bình 0.19 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Mladost DG thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Mladost DG có trung bình 0.05 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Mladost DG thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Mladost DG có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Mladost DG thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG có trung bình 0.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Mladost DG thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG có trung bình 0.35 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Mladost DG thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Mladost DG có trung bình 0.24 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Mladost DG Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 6 | 8 | 61:36 | 25 | 72 | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 51:29 | 22 | 69 | |
| 3 | 36 | 13 | 12 | 11 | 44:36 | 8 | 51 | |
| 4 | 36 | 14 | 9 | 13 | 43:45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 13 | 9 | 14 | 36:35 | 1 | 48 | |
| 6 | 36 | 14 | 4 | 18 | 49:54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 12 | 10 | 14 | 36:46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 10 | 11 | 15 | 38:48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 8 | 12 | 16 | 38:48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 9 | 8 | 19 | 30:49 | -19 | 35 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation